2 | Hàm lượng chì, g/l, max | 0,013 | TCVN 7143:2002 (ASTM D 3237) |
3 | Thành phần cất phần đoạn: - Điểm sôi đầu, oC - 10% thể tích, max - 50% thể tích, max - 90% thể tích, max - Điểm sôi cuối, oC, max - Cặn cuối, % thể tích, max |
reported 70 120 190 215 2.0 | TCVN 2698:2002 (ASTM D 86) |
4 | Ăn mòn lá đồng ở 50oC/3 giờ, max | Loại 1 | TCVN 2694:2000 (ASTM D 130) |
5 | Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/ 100ml, max. | 5 | TCVN 6593:2000 (ASTM D 381) |
6 | Độ ổn định ôxy hóa, phút, min. | 480 | TCVN 6778:2000 (ASTM D 525) |
7 | Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max | 500 | TCVN 6701:2000 (ASTM D 2622)/ ASTM D5453 |
8 | Áp suất hơi (Reid) ở 37,8 oC, kPa | 43 - 75 | TCVN 7023:2002 (ASTM D 4953)/ ASTM D 5191 |
9 | Hàm lượng benzen, %thể tích, max | 2,5 | TCVN 6703:2000/ (ASTM D 3606)/ ASTM D4420 |
10 | Hydrocacbon thơm, %thể tích, max | 40 | TCVN 7330:2003 (ASTM D1319) |
11 | Olefin, %thể tích, max | 38 | TCVN 7330:2003 (ASTM D1319) |
12 | Hàm lượng ôxy, % khối lượng, max | 2,7 | TCVN 7332:2003 (ASTM D4815) |
13 | Hàm lượng Metal content (Fe, Mn), mg/l | 5 | TCVN 7331:2003 (ASTM D3831) |
14 | Khối lượng riêng (ở 15oC), kg/m3 | Báo cáo | TCVN 6594:2000/ (ASTM D 1298) |
15 | Ngoại quan | Trong, không có tạp chất lơ lửng | ASTM D 4176 |